nổi loạn

Học thuật
Thân thiện
nổi loạn

Một nhóm người nổi loạn chống lại chính quyền.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hành động đứng lên, tập hợp lực lượng để chống đối lật đổ chính quyền hoặc trật tự hiện hành bằng lực hoặc các hình thức đấu tranh quyết liệt khác. Hành động này thường mang tính chất tập thể tổ chức.
    • Biểu hiện sự chống đối mạnh mẽ, không tuân theo kỷ luật hoặc quy tắc đã được thiết lập, có thểquy mô nhỏ hơn như trong gia đình, trường học.
  2. Tính từ:

    • Mô tả tính cách hoặc tinh thần chống đối, không phục tùng, muốn phá vỡ các quy tắc khuôn khổ. Thường dùng để chỉ giới trẻ hoặc các cá nhân suy nghĩ khác biệt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhân dân bị áp bức đã nổi loạn chống lại triều đình phong kiến.
    • Một nhóm binh lính đã âm mưu nổi loạn để lật đổ vị tướng chỉ huy.
    • Đứa trẻ bắt đầu nổi loạn, không chịu nghe lời cha mẹ.
  • Tính từ:

    • ấy một tinh thần nổi loạn, luôn tìm cách thách thức những quan niệm .
    • Âm nhạc của anh ấy mang đậm phong cách nổi loạn của giới trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần nổi loạn": Cụm từ chỉ một trạng thái tinh thần hoặc xu hướng tư tưởng luôn muốn chống lại thay đổi các trật tự , thường gắn với sự sáng tạo đổi mới.

    • Tinh thần nổi loạn trong nghệ thuật thường tạo ra những trào lưu mới.
  • "Giai đoạn nổi loạn": Chỉ giai đoạn (thườngtuổi vị thành niên) một cá nhân biểu hiện chống đối gia đình xã hội để khẳng định cái tôi.

    • Con trai tôi đang trải qua giai đoạn nổi loạn, cháu ít chia sẻ với bố mẹ hơn.
Biến thể từ liên quan
  • Cuộc nổi loạn (danh từ): Chỉ sự kiện, hành động tập thể nổi dậy chống lại chính quyền.

    • Cuộc nổi loạn của nông dân đã bị dập tắt.
  • Kẻ nổi loạn (danh từ): Người tham gia hoặc lãnh đạo một cuộc nổi loạn; người tinh thần chống đối.

  • Nổi dậy (động từ): Từ gần nghĩa, thường nhấn mạnh hành động đứng lên, khởi nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Làm loạn: Gây ra tình trạng hỗn loạn, mất trật tự (thường với quy mô nhỏ hơn hoặc ít tính tổ chức hơn).
  • Chống đối: Hành động phản kháng, không đồng tình (nghĩa rộng hơn, có thể không dùng lực).
  • Bạo động: Hành động dùng lực gây rối trật tự xã hội (có thể không nhằm mục đích lật đổ chính quyền).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Máu nổi loạn: Cách nói von chỉ bản tính hay thích chống đối, không an phận.

    • Hắn ta máu nổi loạn, không chịu được cảnh sống tù túng.
  • Nổi loạn trong lòng: Cảm giác phản kháng, bất bình dâng trào trong nội tâm nhưng có thể chưa biểu hiện ra hành động.

    • Nghe những lời bất công, nổi loạn trong lòng.
nổi loạn

Một nhóm người nổi loạn chống lại chính quyền.

  1. Đứng lên chống lại chính quyền.

Từ gần giống

Từ chứa "nổi loạn"